討虜

tǎo lǔ thảo lỗ

Hán Việt: thảo lỗ · Pinyin: tǎo lǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (thảo) + (lỗ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讨伐敌寇; 指孙权。曹操曾表权为讨虏将军﹐领会稽太守﹐故称; 掳掠。虏﹐通"掳"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.讨伐敌寇。 2.指孙权。曹操曾表权为讨虏将军﹐领会稽太守﹐故称。 3.掳掠。虏﹐通"掳"。