討還
thảo hoàn
Hán Việt: thảo hoàn · Pinyin: tǎo huán
Tổng quan
đòi lại thứ gì | khôi phục đòi lại; đòi trả lại。要回(欠下的錢、東西等)。 討還血債 đòi nợ máu
Nghĩa
Việt
- Cihui đòi lại thứ gì | khôi phục đòi lại; đòi trả lại。要回(欠下的錢、東西等)。 討還血債 đòi nợ máu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓要回欠下的钱﹑东西等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓要回欠下的钱﹑东西等。
Eng
- CC-CEDICT to ask for sth back|to recover
- Cihui to ask for sth back; to recover