討饒
thảo nhiêu
Hán Việt: thảo nhiêu · Pinyin: tǎo ráo
Tổng quan
cầu xin khoan dung | cầu xin tha thứ xin khoan dung; xin dung thứ。求饒。
Nghĩa
Việt
- Cihui cầu xin khoan dung | cầu xin tha thứ xin khoan dung; xin dung thứ。求饒。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 求人寬恕而不責罰。《京本通俗小說.菩薩蠻》:「連忙入城,去傳法寺,央住持高大惠長老同到府中,與可常討饒。」《儒林外史》第六回:「如今自知理虧,還不過來向嚴老爺跟前磕頭討饒!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 请求饶恕。
- Tân Hoa Tự Điển 1.请求饶恕。
Eng
- CC-CEDICT to beg for mercy|to ask for forgiveness
- Cihui to beg for mercy; to ask for forgiveness