讓廩

ràng lǐn nhượng lẫm

Hán Việt: nhượng lẫm · Pinyin: ràng lǐn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhượng) + (lẫm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明清两代享受官府膳食津贴的生员叫廪生◇来名额增多﹐增多者称增生﹐无廪米或廪饩银。经岁﹑科两试成绩优秀者﹐增生可依次升廪生﹐称补廪。如将名额让与别人,叫让廪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明清两代享受官府膳食津贴的生员叫廪生◇来名额增多﹐增多者称增生﹐无廪米或廪饩银。经岁﹑科两试成绩优秀者﹐增生可依次升廪生﹐称补廪。如将名额让与别人,叫让廪。