讓德

ràng dé nhượng đức

Hán Việt: nhượng đức · Pinyin: ràng dé

Tổng quan

Cấu tạo: (nhượng) + (đức)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逊让于有德之人。语本《书.舜典》﹕"舜让于德﹐弗嗣。"蔡沈集传﹕"让于有德之人也。" 2.将自己的德行归功于他人; 谦让的品德。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.逊让于有德之人。语本《书.舜典》﹕"舜让于德﹐弗嗣。"蔡沈集传﹕"让于有德之人也。" 2.将自己的德行归功于他人。 3.谦让的品德。