讓畔

ràng pàn nhượng bạn

Hán Việt: nhượng bạn · Pinyin: ràng pàn

Tổng quan

dễ chịu trong việc đàm phán ranh giới ruộng đất | (nghĩa bóng) (về nông dân thời xưa) tốt bụng và thật thà

Cấu tạo: (nhượng) + (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ chịu trong việc đàm phán ranh giới ruộng đất | (nghĩa bóng) (về nông dân thời xưa) tốt bụng và thật thà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農民相讓田界。比喻上古民心淳厚。《史記.卷一.五帝本紀》:「舜耕歷山,歷山之人皆讓畔。」《文選.潘岳.西征賦》:「耕讓畔以閑田,沾姬化而生棘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代传说由于圣王的德化﹐种田人互相谦让﹐在田界处让对方多占有土地。《史记.五帝本纪》﹕"舜耕历山﹐历山之人皆让畔﹔渔雷泽﹐雷泽上人皆让居。"又《周本纪》﹕"西伯阴行善﹐诸侯皆来决平……入界﹐耕者皆让畔﹐民俗皆让长。"后遂用作称颂君王德政的典故。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代传说由于圣王的德化﹐种田人互相谦让﹐在田界处让对方多占有土地。《史记.五帝本纪》﹕"舜耕历山﹐历山之人皆让畔﹔渔雷泽﹐雷泽上人皆让居。"又《周本纪》﹕"西伯阴行善﹐诸侯皆来决平……入界﹐耕者皆让畔﹐民俗皆让长。"后遂用作称颂君王德政的典故。

Eng

  • CC-CEDICT to be accommodating in negotiating the boundary of one's field|(fig.) (of farmers in ancient times) to be good-hearted and honest
  • Cihui to be accommodating in negotiating the boundary of one's field; (fig.) (of farmers in ancient times) to be good-hearted and honest