畔
bạn
Hán Việt: bạn · Pinyin: pàn
Tổng quan
(hình thức kết hợp) bên rìa ranh giới
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pàn |
|---|---|
| Hán Việt | bạn |
| Quảng Đông | bun3 |
| Mân Nam | puān |
| Nhật Bản | HAN |
| Hàn Quốc | 반 |
| Chú âm | ㄆㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | buanh |
| Baxter-Sagart | m-pʰˤan-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-pʰˤan-s |
| Phản thiết | 皮變切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 換 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bờ ruộng. Ven nước. Bên. Như {chẩm bạn} [枕畔] bên gối. Trái, phản bạn. Luận Ngữ [論語] : {Quân tử bác học ư văn, ước chi dĩ lễ, diệc khả dĩ phất bạn hĩ phù} [君子博學於文, 約之以禮, 亦可以弗畔矣夫] (Ung Dã [雍也]) Người quân tử trước học văn, sau học lễ, nhờ vậy khỏi trái đạo. Lìa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.田界。《左傳.襄公二十五年》:「行無越思,如農之有畔。」 2.邊側、旁側。如:「湖畔」、「枕畔」、「橋畔」。《文選.古詩十九首.青青河畔草》:「青青河畔草,鬱鬱園中柳。」 [動] 違背、背叛。同「叛」。《論語.雍也》:「君子博學於文,約之以禮,亦可以弗畔矣夫。」《漢書.卷一.高帝紀上》:「及聞漢王并關中,而齊、梁畔之,羽大怒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 畔〈名〉 (形声。从田,半声。本义田界) 同本义 畔,田界也。--《说文》。段玉裁注田界者,田之竟处也。”按,一户百亩,百亩有界。 如农之有畔。--《左传》 修其疆畔。--《国语·周语》 界限;疆界 吟泽畔之江滨。--《楚辞·逢纷》 江河之畔无隐夫。--《楚辞·愍命》 又如畔岸(边际;范围限制);畔涯(边际);畔衅(边界争端);畔际(界限;边际);畔界(疆界) 被发行吟泽畔。--《史记·屈原贾生列传》 又如湖畔;河畔;路畔 边,旁边 牧羊于道 畔pàn ⒈田界。 ⒉边,侧河~。屋~。 ⒊〈古〉通"叛"。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) side; edge; boundary
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤薄半切,音叛。【說文】田界也。【左傳·襄二十五年】行無越思,如農之有畔。【史記·周本紀】耕者皆讓畔。 又【博雅】畔,離也。【書·胤征】畔官離次。 又倍也。【禮·王制】革制度衣服者爲畔,畔者君討。【前漢·高帝紀】漢王幷關中而齊梁畔之。 又【詩·大雅】無然畔援。【箋】畔援,猶跋扈也。【釋文】韓詩云:畔援,武强也。 又【韻補】叶皮變切,音卞。【杜篤·論都賦】昔在彊秦,爰初開畔。霸自岐雍,國富人衍。衍,音宴。 又【轉注古音】畔,讀作盤。【漢𥓓】引易屯卦畔桓居貞。
Thuyết Văn
田界也。 从田。半聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
田界者、田之竟處也。左傳。子產曰。行無越思。如農之有畔、其過鮮矣。一夫百畞、則畔爲百畞之界也。引申爲凡界之偁。或叚泮爲之。氓詩曰。隰則有泮。傳曰。泮、坡也。坡卽陂。箋云。泮讀爲畔。畔、涯也。經典多借爲叛字。論語。佛以中牟畔。大雅。無然畔援。傳曰。無是畔道。無是援取。 薄半切。十四部。
【畔】 (bạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 田 (điền) | Thanh phù (聲符): 半 (bán) Phiên thiết: Bạc bán thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 半 (bán) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điền (Ruộng đất cầy cấy đư) giới (Cõi) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư