讓路
nhượng lộ
Hán Việt: nhượng lộ · Pinyin: ràng lù
Tổng quan
nhường đường (cho gì đó) nhường đường; nhường lối; tránh ra; tránh đường。給對方讓開道路。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhường đường (cho gì đó) nhường đường; nhường lối; tránh ra; tránh đường。給對方讓開道路。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 讓開道路,給人先行。《新唐書.卷一一五.朱敬則傳》:「終身讓路,不枉百步;終身讓畔,不失一段。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行路者互相给对方让开道路。形容礼让成风; 指给对方让开通路; 比喻为保证主要工作的顺利进行﹐放弃或暂缓其他工作。
- Tân Hoa Tự Điển 1.行路者互相给对方让开道路。形容礼让成风。 2.指给对方让开通路。 3.比喻为保证主要工作的顺利进行﹐放弃或暂缓其他工作。
Eng
- CC-CEDICT to make way (for sth)
- Cihui to make way (for sth)