訕笑
san tiếu
Hán Việt: san tiếu · Pinyin: shàn xiào
Tổng quan
chế nhạo | chế giễu hê cười. san tiếu san tiếu ☆Chê cười. cười mỉa。譏笑。
Nghĩa
Việt
- Cihui san tiếu san tiếu ☆Chê cười.
- Cihui chế nhạo | chế giễu hê cười. san tiếu san tiếu ☆Chê cười. cười mỉa。譏笑。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 譏笑。《新唐書.卷一七六.韓愈傳.贊曰》:「愈獨喟然引聖,爭四海之惑,雖蒙訕笑,跲而復奮,始若未之信。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讥笑; 厚颜强笑﹔勉强装笑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.讥笑。 2.厚颜强笑﹔勉强装笑。
Eng
- CC-CEDICT to ridicule|to mock
- Cihui to ridicule; to mock