讥笑
ki tiếu
Hán Việt: ki tiếu · Pinyin: jī xiào
Tổng quan
châm biếm; chế giễu; chế nhạo; nhạo báng
讥讽和嘲笑别人有缺点要热情帮助,不要~。
諷刺嘲笑。唐.李賀〈出城別張又新酬李漢〉詩:「譏笑斷冬夜,家庭疏篠穿。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 châm biếm cười cợt
- Google Alex v6 sự chế nhạo
- VietPhrases chế giễu; chế nhạo; nhạo báng
- Tần suất từ ê, ê, ê, la ó (để phản đối, chế giễu), đuổi ra cái nhìn chế nhạo, câu nói nhạo, cười khẩy, cười chế nhạo; ki tiếu/ky tiếu: châm biếm/chế giễu/chế nhạo/nhạo báng; chế giễu; chế nhạo; nhạo báng
- Biên soạn 譏笑 jīxiào* v./n. ridicule; jeer M:¹zhèn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 諷刺嘲笑。唐.李賀〈出城別張又新酬李漢〉詩:「譏笑斷冬夜,家庭疏篠穿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讥讽和嘲笑别人有缺点要热情帮助,不要~。
Eng
- JMdict snicker
- JMdict snigger
- JMdict ridiculing laughter
- Cihui to sneer
- Tần suất từ 譏笑 jīxiào* v./n. ridicule; jeer M:¹zhèn
Đức
- Handedict verspotten
ja
- JMdict 譏笑(きしょう)