訓令

xùn lìng huấn lệnh

Hán Việt: huấn lệnh · Pinyin: xùn lìng

Tổng quan

mệnh lệnh | hướng dẫn ạy bảo và bắt làm. huấn lệnh huấn lệnh ☆Dạy bảo và bắt làm. 名 huấn lệnh; dạy bảo và ra lệnh。機關曉諭下屬或委派人員時所用的公文。

Cấu tạo: (huấn) + (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huấn lệnh huấn lệnh ☆Dạy bảo và bắt làm.
  • Cihui mệnh lệnh | hướng dẫn ạy bảo và bắt làm. huấn lệnh huấn lệnh ☆Dạy bảo và bắt làm. 名 huấn lệnh; dạy bảo và ra lệnh。機關曉諭下屬或委派人員時所用的公文。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上級機關對下級機關,就某種問題帶有命令性指示的一種公文。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机关晓谕下属或委派人员时所用的公文。

Eng

  • CC-CEDICT order|instruction
  • Cihui order; instruction

ja

  • JMdict directive|instructions