訓練

xùn liàn huấn luyện

Hán Việt: huấn luyện · Pinyin: xùn liàn

Tổng quan

huấn luyện | diễn tập | đào tạo | LT:個|个 ạy bảo và bắt tập cho giỏi. huấn luyện huấn luyện ☆Dạy bảo và bắt tập cho giỏi. 動 huấn luyện。有計劃有步驟地使具有某種特長或技能。 訓練班 lớp huấn luyện 軍事訓練 huấn luyện quân sự 業務訓練 công việc huấn luyện; huấn luyện nghiệp vụ. 警犬都是受過訓練的。 chó nghiệp vụ đều phải trải qua sự huấn luyện.

Cấu tạo: (huấn) + (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huấn luyện huấn luyện ☆Dạy bảo và bắt tập cho giỏi.
  • Cihui huấn luyện | diễn tập | đào tạo | LT:個|个 ạy bảo và bắt tập cho giỏi. huấn luyện huấn luyện ☆Dạy bảo và bắt tập cho giỏi. 動 huấn luyện。有計劃有步驟地使具有某種特長或技能。 訓練班 lớp huấn luyện 軍事訓練 huấn luyện quân sự 業務訓練 công việc huấn luyện; huấn luyện nghiệp vụ. 警犬都是受過訓練的。 chó nghiệp vụ đều phải t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.操練兵士。唐.杜甫〈奉寄章十侍御〉詩:「指麾能事回天地,訓練強兵動鬼神。」《新唐書.卷一三六.李光弼傳》:「吾處兵間久,今始識訓練法。」 2.經由有計畫、有步驟的指導,使受訓者具有某種特長或技能的教育方法。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有计划有步骤地使具有某种特长或技能:~班|业务~|~义务消防人员|警犬都是受过~的。

Eng

  • CC-CEDICT to train|to drill|training|CL:個|个[ge4]
  • Cihui to train; to drill; training; CL:個|个

ja

  • JMdict training|drill|practice|discipline

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

教练 · 锻练