訓詁

xùn gǔ huấn cổ

Hán Việt: huấn cổ · Pinyin: xùn gǔ

Tổng quan

diễn giải và chú giải văn bản kinh điển iải nghĩa từng chữ từng câu trong văn chương thời cổ. huấn hỗ huấn hỗ ☆Giải nghĩa từng chữ từng câu trong văn chương thời cổ. 名 huấn hỗ; giải nghĩa từ trong sách cổ。對古書字句的解釋。

Cấu tạo: (huấn) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huấn hỗ huấn hỗ ☆Giải nghĩa từng chữ từng câu trong văn chương thời cổ.
  • Cihui diễn giải và chú giải văn bản kinh điển iải nghĩa từng chữ từng câu trong văn chương thời cổ. huấn hỗ huấn hỗ ☆Giải nghĩa từng chữ từng câu trong văn chương thời cổ. 名 huấn hỗ; giải nghĩa từ trong sách cổ。對古書字句的解釋。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 訓,指用較通俗的話去解釋某個字義,如人言為信。詁,指用當代的話去解釋字的古義,或用普遍通行的話去解釋方言的字義,如不聿為筆。訓詁指解釋古書中詞句的意義。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对古书字句做解释;训诂学。

Eng

  • CC-CEDICT to interpret and make glossaries and commentaries on classic texts
  • Cihui to interpret and make glossaries and commentaries on classic texts

ja

  • JMdict interpretation|exegesis