議院

yì yuàn nghị viện

Hán Việt: nghị viện · Pinyin: yì yuàn

Tổng quan

quốc hội | nghị viện | hội đồng lập pháp ơ quan quy tụ đại diện quốc dân, để lo việc nước, tức Quốc hội. nghị viện nghị viện ☆Cơ quan quy tụ đại diện quốc dân, để lo việc nước, tức Quốc hội. nghị viện。議會1.。 上議院 thượng nghị viện 下議院 hạ nghị viện

Cấu tạo: (nghị) + (viện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghị viện nghị viện ☆Cơ quan quy tụ đại diện quốc dân, để lo việc nước, tức Quốc hội.
  • Cihui quốc hội | nghị viện | hội đồng lập pháp ơ quan quy tụ đại diện quốc dân, để lo việc nước, tức Quốc hội. nghị viện nghị viện ☆Cơ quan quy tụ đại diện quốc dân, để lo việc nước, tức Quốc hội. nghị viện。議會1.。 上議院 thượng nghị viện 下議院 hạ nghị viện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 立憲國家的立法機關。也作「國會」、「議會」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 议会。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.议会。

Eng

  • CC-CEDICT parliament|congress|legislative assembly
  • Cihui parliament; congress; legislative assembly

ja

  • JMdict parliament|congress|diet|house (of parliament, etc.)|chamber