讯息
tấn tức
Hán Việt: tấn tức · Pinyin: xùn xī
Tổng quan
thông tin; tin tức; tin nhắn
1.信息﹔消息。
音訊消息。如:「傳播訊息」、「我已經好久沒有他的訊息了,不知道他現在過得如何?」
Nghĩa
Việt
- Cihui SMS
- Tần suất từ tin nhắn; thư tín, điện, thông báo, thông điệp, việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm, lời truyền lại, lời tiên báo (của thần, nhà tiên tri...), báo bằng thư, đưa tin, đánh điện; tấn tức: tin tức; tin tức
- Biên soạn news; information; messages
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 音訊消息。如:「傳播訊息」、「我已經好久沒有他的訊息了,不知道他現在過得如何?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.信息﹔消息。
Eng
- Cihui information; news; message; text message; SMS
- Tần suất từ n. news; information; messages
Đức
- Handedict Aussage, Bescheid