記仇
kí cừu
Hán Việt: kí cừu · Pinyin: jì chóu
Tổng quan
ghim mối hận mang thù; mang hận。對他人懷恨在心。
Nghĩa
Việt
- Cihui ghim mối hận mang thù; mang hận。對他人懷恨在心。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將仇恨記在心裡。《初刻拍案驚奇》卷一七:「生身之母,怎敢記仇?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把对别人的仇恨记在心里他这个人从来不~ ㄧ我说了他几句,他就记了仇。
Eng
- CC-CEDICT to hold a grudge
- Cihui to hold a grudge