記入

kí nhập

Hán Việt: kí nhập

Tổng quan

nơi đăng ký; co quan đăng ký, sự đăng ký, sự vào sổ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sổ sách, sổ đăng ký

Cấu tạo: (kí) + (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi đăng ký; co quan đăng ký, sự đăng ký, sự vào sổ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sổ sách, sổ đăng ký

Eng

  • Cihui 記入 ìrù* v. <acct.> log; post; enter in