記恨

jì hèn kí hận

Hán Việt: kí hận · Pinyin: jì hèn

Tổng quan

mang mối hận hận thù; nỗi hận; mối hận; thù hằn; thù oán; mang hận。把對別人的仇恨記在心里。 記恨在心。 nỗi hận ở trong lòng. 咱們倆誰也別記恨誰。 hai chúng ta không ai còn thù hằn nhau nữa.

Cấu tạo: (kí) + (hận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mang mối hận hận thù; nỗi hận; mối hận; thù hằn; thù oán; mang hận。把對別人的仇恨記在心里。 記恨在心。 nỗi hận ở trong lòng. 咱們倆誰也別記恨誰。 hai chúng ta không ai còn thù hằn nhau nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 記著仇恨。如:「這事過去那麼久,我怎還會記恨?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把对别人的怨恨记在心里~在心ㄧ咱们俩谁也别~谁。

Eng

  • CC-CEDICT to bear grudges
  • Cihui to bear grudges