记账

jì zhàngkí trướng

Hán Việt: kí trướng · Pinyin: jì zhàng

Tổng quan

ghi sổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"记帐"。

Cấu tạo: 記 (kí) + 賬 (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kế toán
  • Cihui ghi nợ
  • Tần suất từ sự kiểm điểm (hàng hoá, tên...), nhãn (ghi tên hàng); biển (khắc tên cây ở vường bách thảo...), (pháp lý) bản đối chiếu, vật đối chiếu, (thương nghiệp) số tính toán (chục, tá, trăm...), (sử học) thẻ ghi nợ; dấu khắc để ghi nợ, kiểm (tên, hàng hoá...), gắn nhãn, đeo biển vào, (sử học) khắc đấu (để ghi nợ...), kiểm, đếm, hợp nhau, phù hợp, ăn khớp với nhau

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"记帐"。

Eng

  • Cihui to keep accounts; bookkeeping; to charge to an account
  • Tần suất từ to keep accounts; bookkeeping; to charge to an account

Từ liên quan

Gần nghĩa

記下 · 記事 · 記別 · 記力 · 記功 · 記取 · 記名 · 記室