記過

jì guò kí quá

Hán Việt: kí quá · Pinyin: jì guò

Tổng quan

ghi lỗi cho ai đó ghi tội; ghi lỗi。登記過失,作為一種處分。 記了一次過。 ghi lỗi một lần.

Cấu tạo: (kí) + (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghi lỗi cho ai đó ghi tội; ghi lỗi。登記過失,作為一種處分。 記了一次過。 ghi lỗi một lần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 記載過失,以示懲儆。《三國演義》第五一回:「今雲長雖犯法,不忍違卻前盟。望權記過,容將功贖罪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 登记过失,作为一种处分记了一次过。

Eng

  • CC-CEDICT to give sb a demerit
  • Cihui to give sb a demerit