記述

jì shù kí thuật

Hán Việt: kí thuật · Pinyin: jì shù

Tổng quan

viết ghi chép (về sự kiện) ghi lại; ghi chép; viết lại。用文字敘述;記載。

Cấu tạo: (kí) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết ghi chép (về sự kiện) ghi lại; ghi chép; viết lại。用文字敘述;記載。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用文字記載敘述。《三國志.卷五三.吳書.薛綜傳》:「今者見吏,雖多經學,記述之才,如瑩者少,是以慺慺為國惜之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用文字叙述;记载:~往事|那篇文章对此事有翔实的~。

Eng

  • CC-CEDICT to write an account (of events)
  • Cihui to write an account (of events)

ja

  • JMdict description|account