講史

jiǎng shǐ giảng sử

Hán Việt: giảng sử · Pinyin: jiǎng shǐ

Tổng quan

câu chuyện lịch sử kể chuyện lịch sử。話本的一種,主要講述歷史上朝代興亡和戰爭的故事,篇幅較長,如'三國誌平話'、'五代史平話'等。

Cấu tạo: (giảng) + (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu chuyện lịch sử kể chuyện lịch sử。話本的一種,主要講述歷史上朝代興亡和戰爭的故事,篇幅較長,如'三國誌平話'、'五代史平話'等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋、元時的一種說唱藝術項目。主要講述歷代興亡史事,以淺顯文言,並予以戲劇化之潤飾而成,後發展為演義小說。如《三國志平話》、《五代史平話》等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国古代民间流行的口头文学形式,主要讲述历史上朝代兴亡和战争的故事,篇幅较长,如《三国志平话》、《五代史平话》等。

Eng

  • CC-CEDICT historical tales
  • Cihui historical tales