講師

jiǎng shī giảng sư

Hán Việt: giảng sư · Pinyin: jiǎng shī

Tổng quan

người hướng dẫn | giảng viên hầy dạy học. giảng sư giảng sư ☆Thầy dạy học. giảng sư (職位)法華會最勝會等講經義之人也。每講會選其人。☸ giảng viên; giảng sư。高等學校中職別次於副教援的教師。

Cấu tạo: (giảng) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảng sư giảng sư ☆Thầy dạy học.
  • Cihui người hướng dẫn | giảng viên hầy dạy học. giảng sư giảng sư ☆Thầy dạy học. giảng sư (職位)法華會最勝會等講經義之人也。每講會選其人。☸ giảng viên; giảng sư。高等學校中職別次於副教援的教師。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指傳授學識或技藝的人。《續漢書志.第四.禮儀志上》:「養三老、五更之儀,先吉日,司徒上太傅若講師故三公人名,用其德行年耆高者一人為老,次一人為更也。」《文獻通考.自序》:「然其義則非儒宗講師不能明也。」_x000D_ 2.講授武術、軍事知識。晉.張協〈七命〉:「將因氣以效殺,臨金郊而講師。」唐.玄宗〈放散圍兵制〉:「昔周有岐陽之蒐,漢有扶風之命。或講師習武,夸胡曜威。」_x000D_ 3.今《大學法》規定大學教師分級之第四級,在教授、副教授、助理教授之下。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高等学校中职别次于副教授的教师。

Eng

  • CC-CEDICT instructor|lecturer
  • Cihui instructor; lecturer

ja

  • JMdict speaker|lecturer|lecturer (at a university or college)|instructor|part-time teacher