講座

jiǎng zuò giảng tọa

Hán Việt: giảng tọa · Pinyin: jiǎng zuò

Tổng quan

một khóa bài giảng | LT:個|个 giảng toà (雜語)講師之座席。☸ toạ đàm; báo cáo。一種教學形式,多利用報告會、廣播或刊物連載的方式進行。 漢語拼音講座。 toạ đàm về phiên âm Hán Ngữ.

Cấu tạo: (giảng) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một khóa bài giảng | LT:個|个 giảng toà (雜語)講師之座席。☸ toạ đàm; báo cáo。一種教學形式,多利用報告會、廣播或刊物連載的方式進行。 漢語拼音講座。 toạ đàm về phiên âm Hán Ngữ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.講課的座位。唐.白居易〈三教論衡〉:「儒臣居易,學淺才微,謬列禁筵,猥登講座。」 2.大學中對某一學術專題或學術範疇,所設立的定期或不定期、臨時或永久性的講學。 3.書信中用於對師長的提稱語。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种教学形式,多利用报告会、广播、电视或刊物连载的方式进行汉语拼音~。

Eng

  • CC-CEDICT course of lectures; lecture series|chair (academic position)
  • Cihui course of lectures; lecture series; chair (academic position)

ja

  • JMdict course (e.g. of lectures)|academic university unit (professor, lecturers, etc.)