講花

jiǎng huā giảng hoa

Hán Việt: giảng hoa · Pinyin: jiǎng huā

Tổng quan

Cấu tạo: (giảng) + (hoa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相传佛祖论法﹐感动天神﹐诸天落下各色香花﹐谓之"讲花"。因用以形容说法之妙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相传佛祖论法﹐感动天神﹐诸天落下各色香花﹐谓之"讲花"。因用以形容说法之妙。