講題
giảng đề
Hán Việt: giảng đề · Pinyin: jiǎng tí
Tổng quan
chủ đề của bài giảng
Nghĩa
Việt
- Cihui chủ đề của bài giảng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 講演的題目。如:「今天的講題是環境保護的重要。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讲演的题目; 讲解题目。
- Tân Hoa Tự Điển 1.讲演的题目。 2.讲解题目。
Eng
- CC-CEDICT topic of a lecture
- Cihui topic of a lecture