諱名

huì míng húy danh

Hán Việt: húy danh · Pinyin: huì míng

Tổng quan

tên cấm kỵ | tên người đã khuất

Cấu tạo: (húy) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên cấm kỵ | tên người đã khuất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代對尊長的名字避而不稱,以示尊敬。《孟子.盡心下》:「諱名不諱姓,姓所同也,名所獨也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 避称其名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.避称其名。

Eng

  • CC-CEDICT taboo name|name of deceased
  • Cihui taboo name; name of deceased