讳称
húy xưng
Hán Việt: húy xưng · Pinyin: huì chēng
Tổng quan
cách nói uyển chuyển
Nghĩa
Việt
- Cihui từ dùng để tránh điều cấm kỵ
- Biên soạn 諱稱 uìchēng n. euphemism
Eng
- Cihui euphemism; word used to avoid a taboo reference
Hán Việt: húy xưng · Pinyin: huì chēng
cách nói uyển chuyển