許多

xǔ duō hứa đa

Hán Việt: hứa đa · Pinyin: xǔ duō

Tổng quan

nhiều | rất nhiều 形 rất nhiều; nhiều。很多。 許多人。 rất nhiều người 許多東西 rất nhiều đồ đạc 廣場上有許多人。 trên quảng trường có rất nhiều người. 我們有許多年沒見面了。 nhiều năm rồi chúng tôi không gặp nhau. 菊花有許許多多的品種。 hoa cúc có rất nhiều loại.

Cấu tạo: (hứa) + (đa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều | rất nhiều 形 rất nhiều; nhiều。很多。 許多人。 rất nhiều người 許多東西 rất nhiều đồ đạc 廣場上有許多人。 trên quảng trường có rất nhiều người. 我們有許多年沒見面了。 nhiều năm rồi chúng tôi không gặp nhau. 菊花有許許多多的品種。 hoa cúc có rất nhiều loại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 很多。《儒林外史》第一回:「只見許多男女,啼啼哭哭,在街上過。」《紅樓夢》第一回:「忽聽一片聲打的門響,許多人亂嚷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如此之多﹔如此之大; 多少﹔若干; 很多。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.如此之多﹔如此之大。 2.多少﹔若干。 3.很多。

Eng

  • CC-CEDICT many|a lot of|much
  • Cihui many; a lot of; much

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

很多

Từ trái nghĩa

很少