许多

xǔ duōhứa đa

Hán Việt: hứa đa · Pinyin: xǔ duō

Tổng quan

rất nhiều; nhiều. rất nhiều người 許多東西 rất nhiều đồ đạc 廣場上有許多人. trên quảng trường có rất nhiều người. 我們有許多年沒見面了. nhiều năm rồi chúng tôi không gặp nhau. 菊花有許許多多的品種. hoa cúc có rất nhiều loại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.如此之多﹔如此之大。 2.多少﹔若干。 3.很多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

很多。《儒林外史》第一回:「只見許多男女,啼啼哭哭,在街上過。」《紅樓夢》第一回:「忽聽一片聲打的門響,許多人亂嚷。」

Cấu tạo: 許 (hứa) + 多 (đa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn many; much; a lot of

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 很多。《儒林外史》第一回:「只見許多男女,啼啼哭哭,在街上過。」《紅樓夢》第一回:「忽聽一片聲打的門響,許多人亂嚷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.如此之多﹔如此之大。 2.多少﹔若干。 3.很多。

Eng

  • Cihui many; a lot of; much

Đức

  • Handedict viele

other

  • Nguồn khác Mã Tổ Đạo Nhất, đời thứ hai sau Đại Giám trong CTTNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 師云:‘東湖水滿也未?’云:‘未。’師云:‘許多時雨水尚未滿?’ Sư hỏi: Nước Đông Hồ (tại Vũ Xương, thành phố Vũ Hán, tỉnh Hồ Bắc ngày nay)đầy chưa? Đáp: Chưa
  • Nguồn khác Sư bảo: Mưa nhiều như thế, sao nước chưa đầy?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

很多

Từ trái nghĩa

很少