讹舛
ngoa suyễn
Hán Việt: ngoa suyễn · Pinyin: é chuǎn
Tổng quan
lầm
〈书〉(文字)错误; 舛误校订粗疏,~甚多。
錯誤。《舊唐書.卷五.高宗本紀下》:「以明堂制度歷代不同,漢、魏以還,彌更訛舛。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sai: lầm
- Tần suất từ lầm
- Biên soạn 訛舛 chuǎn n. error
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉(文字)错误; 舛误校订粗疏,~甚多。
Eng
- Cihui 訛舛 chuǎn n. error
- Tần suất từ 訛舛 chuǎn n. error