訛誤

é wù ngoa ngộ

Hán Việt: ngoa ngộ · Pinyin: é wù

Tổng quan

lỗi trong văn bản | hỏng văn bản sai; lỗi (chữ viết, ghi chép)。(文字、記載)錯誤。

Cấu tạo: (ngoa) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗi trong văn bản | hỏng văn bản sai; lỗi (chữ viết, ghi chép)。(文字、記載)錯誤。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 錯誤。南朝梁.武帝〈立選簿表〉:「譜諜訛誤,詐偽多緒。」《聊齋志異.卷二.嬰寧》:「但念無以階進;欲呼姨氏,顧從無還往,懼有訛誤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (文字、记载)错误该文记述与史实不符,~颇多。

Eng

  • CC-CEDICT error in a text|text corruption
  • Cihui error in a text; text corruption