论争

lùn zhēngluận tranh

Hán Việt: luận tranh · Pinyin: lùn zhēng

Tổng quan

luận chiến; tranh luận. chủ yếu của cuộc tranh luận này là về việc nâng cao và phổ cập văn nghệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"论诤"。 2.争辩﹔论战。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

爭辯是非曲直。如:「這是一場毫無意義的論爭,無聊極了。」

Cấu tạo: 論 (luận) + 爭 (tranh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 這次論爭的焦點是文藝的提高和普及的問題。
  • Tần suất từ luân tranh/luân tránh/luận tranh/luận tránh: luận chiến/tranh luận; sự tranh cãi, sự tranh luận, điều tranh cãi sự tranh luận, sự tranh cãi, cuộc tranh luận, cuộc bàn cãi, cuộc luận chiến; cuộc bút chiến, không cần phải tranh luận, không cần phải bàn cãi nữa, không còn nghi ngờ gì nữa cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, ẩu đả, đánh nhau; tranh giành; tranh luận
  • Biên soạn /v. argument; debate; controversy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭辯是非曲直。如:「這是一場毫無意義的論爭,無聊極了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"论诤"。 2.争辩﹔论战。

Eng

  • Cihui argument; debate; controversy
  • Tần suất từ n./v. argument; debate; controversy

Đức

  • Handedict Kontroverse

Từ liên quan

Gần nghĩa

论争的 · 争先 · 争光 · 争功 · 争取 · 争名 · 争吵 · 争嘴