論功
luận công
Hán Việt: luận công · Pinyin: lùn gōng
Tổng quan
đánh giá công lao của một cái gì đó àn xét về việc đã làm được. luận công luận công ☆Bàn xét về việc đã làm được.
Nghĩa
Việt
- Cihui luận công luận công ☆Bàn xét về việc đã làm được.
- Cihui đánh giá công lao của một cái gì đó àn xét về việc đã làm được. luận công luận công ☆Bàn xét về việc đã làm được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 評定功績的大小。唐.祖詠〈望薊門〉詩:「少小雖非投筆吏,論功還欲請長纓。」《水滸後傳》第三九回:「眾位的官爵,俱是朝廷論功頒授,非某有厚薄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 评定功劳之大小。
- Tân Hoa Tự Điển 1.评定功劳之大小。
Eng
- CC-CEDICT to evaluate the merit of sth
- Cihui to evaluate the merit of sth