论定
luận định
Hán Việt: luận định · Pinyin: lùn dìng
Tổng quan
đưa ra phán quyết cuối cùng
1.经考校定评。 2.对一个人一生的功过是非作出结论。 3.编次确定。 4.判决。
衡量人、物、事而給予評斷。如:「蓋棺論定」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. give a definitive judgment
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衡量人、物、事而給予評斷。如:「蓋棺論定」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.经考校定评。 2.对一个人一生的功过是非作出结论。 3.编次确定。 4.判决。
Eng
- JMdict discussing and deciding
- Cihui to make a definitive judgment; to come to a firm conclusion
ja
- JMdict 論定(ろんてい)
other
- Nguồn khác Bàn bạc để quyết chắc về điều gì