論定
luận định
Hán Việt: luận định · Pinyin: lùn dìng
Tổng quan
đưa ra phán quyết cuối cùng | đi đến kết luận chắc chắn àn bạc để quyết chắc về điều gì. luận định luận định ☆Bàn bạc để quyết chắc về điều gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui luận định luận định ☆Bàn bạc để quyết chắc về điều gì.
- Cihui đưa ra phán quyết cuối cùng | đi đến kết luận chắc chắn àn bạc để quyết chắc về điều gì. luận định luận định ☆Bàn bạc để quyết chắc về điều gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衡量人、物、事而給予評斷。如:「蓋棺論定」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经考校定评; 对一个人一生的功过是非作出结论; 编次确定; 判决。
- Tân Hoa Tự Điển 1.经考校定评。 2.对一个人一生的功过是非作出结论。 3.编次确定。 4.判决。
Eng
- CC-CEDICT to make a definitive judgment|to come to a firm conclusion
- Cihui to make a definitive judgment; to come to a firm conclusion
ja
- JMdict discussing and deciding