论客
luận khách
Hán Việt: luận khách · Pinyin: lùn kè
Tổng quan
(thuộc) tranh luận, nhằm thắng hơn là nhằm sự thực (người tranh luận, lập luận), tài tranh luận
1.发表议论的人﹔评论的人。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người tranh luận
- Tần suất từ (thuộc) tranh luận, nhằm thắng hơn là nhằm sự thực (người tranh luận, lập luận), tài tranh luận
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.发表议论的人﹔评论的人。