论战
luận chiến
Hán Việt: luận chiến · Pinyin: lùn zhàn
Tổng quan
luận chiến; tranh luận; bàn cãi
1.谈论战事。 2.在政治上﹑学术上因意见不同而争论。
在哲學、科學、文學、政治等方面,對某項中心問題,因意見不同而激起理論上的爭議。如:「七○年代,臺灣現代文學界曾掀起一場鄉土文學的論戰。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đối đầu
- Tần suất từ luân chiến/luận chiến: luận chiến/tranh luận/bàn cãi; sự tranh luận, sự tranh cãi, cuộc tranh luận, cuộc bàn cãi, cuộc luận chiến; cuộc bút chiến, không cần phải tranh luận, không cần phải bàn cãi nữa, không còn nghi ngờ gì nữa cuộc gặp gỡ, cuộc chạm trán, cuộc đọ sức, cuộc đấu súng, cuộc đấu gươm; tranh luận; bàn cãi
- Biên soạn /v. polemic; debate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在哲學、科學、文學、政治等方面,對某項中心問題,因意見不同而激起理論上的爭議。如:「七○年代,臺灣現代文學界曾掀起一場鄉土文學的論戰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谈论战事。 2.在政治上﹑学术上因意见不同而争论。
Eng
- Cihui to debate; to contend; polemics
- Tần suất từ n./v. polemic; debate
Đức
- Handedict Disputation