論據

lùn jù luận cứ

Hán Việt: luận cứ · Pinyin: lùn jù

Tổng quan

cơ sở (cho một lập luận) | luận điểm | luận cứ ự kiện dùng làm chỗ nương tựa cho sự bàn cãi. luận cứ luận cứ ☆Sự kiện dùng làm chỗ nương tựa cho sự bàn cãi. 1. luận cứ。邏輯學指用來證明論題的判斷。 2. căn cứ。立論的根據(多指事實)。 充足的論據。 căn cứ vào lập luận một cách đầy đủ.

Cấu tạo: (luận) + (cứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luận cứ luận cứ ☆Sự kiện dùng làm chỗ nương tựa cho sự bàn cãi.
  • Cihui cơ sở (cho một lập luận) | luận điểm | luận cứ ự kiện dùng làm chỗ nương tựa cho sự bàn cãi. luận cứ luận cứ ☆Sự kiện dùng làm chỗ nương tựa cho sự bàn cãi. 1. luận cứ。邏輯學指用來證明論題的判斷。 2. căn cứ。立論的根據(多指事實)。 充足的論據。 căn cứ vào lập luận một cách đầy đủ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 立論的根據。如:「任何主張都應有充足的論據,才能使人心悅誠服。」《清史稿.卷四八二.儒林列傳三.胡培翬列傳》:「其釋官則以《周禮》、《禮記》、《左傳》、《國語》與《儀禮》相參證,論據精確,足補注疏所未及。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逻辑学指用来证明论题的判断;立论的根据(多指事实):充足的~。

Eng

  • CC-CEDICT grounds (for an argument)|contention|thesis
  • Cihui grounds (for an argument); contention; thesis