論文

lùn wén luận văn

Hán Việt: luận văn · Pinyin: lùn wén

Tổng quan

bài báo | nghiên cứu | luận văn | LT:篇 | thảo luận bài báo hoặc luận văn (cũ) hể văn, bài văn bàn bạc về một vấn đề. luận văn luận văn ☆Thể văn, bài văn bàn bạc về một vấn đề. luận văn。討論或研究某種問題的文章。 學術論文。 luận văn học thuật. 畢業論文。 luận văn tốt nghiệp.

Cấu tạo: (luận) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luận văn luận văn ☆Thể văn, bài văn bàn bạc về một vấn đề.
  • Cihui bài báo | nghiên cứu | luận văn | LT:篇 | thảo luận bài báo hoặc luận văn (cũ) hể văn, bài văn bàn bạc về một vấn đề. luận văn luận văn ☆Thể văn, bài văn bàn bạc về một vấn đề. luận văn。討論或研究某種問題的文章。 學術論文。 luận văn học thuật. 畢業論文。 luận văn tốt nghiệp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.發表研究結果的文章。如:「他的碩士論文得到很高的評價。」 2.文體名。議論文與說明文的統稱,旨在論證說明。參見「論說」條。《文選.曹丕.典論論文》:「蓋君子審己以度人,故能免於斯累而作論文。」 3.評論文章。唐.杜甫〈春日憶李白〉詩:「何時一尊酒,重與細論文。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「只在家中誦習,也有時出外結友論文。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 评论文人及其文章。三国魏曹丕有《典论.论文》。亦泛指谈论文章; 讨论﹑研究某种问题的文章。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.评论文人及其文章。三国魏曹丕有《典论.论文》。亦泛指谈论文章。 2.讨论﹑研究某种问题的文章。

Eng

  • CC-CEDICT paper|treatise|thesis|CL:篇[pian1]|to discuss a paper or thesis (old)
  • Cihui paper; treatise; thesis; CL:篇; to discuss a paper or thesis (old)

ja

  • JMdict thesis|essay|treatise|paper|article