論理

lùn lǐ luận lí

Hán Việt: luận lí · Pinyin: lùn lǐ

Tổng quan

bình thường | như lẽ ra phải thế | theo lý | phân tích lý lẽ | logic àn bạc để tìm lẽ phải — Tên một ngành triết học, khảo cứu về các hoạt động con người. luận lí luận lí ☆Bàn bạc để tìm lẽ phải — Tên một ngành triết học, khảo cứu về các hoạt động con người. 1. nói lý lẽ; nói lẽ phải。講道理。 當面論理。 trước mặt nói rõ lẽ phải. 他為什麼那樣說?把他找來論論理。 anh ấy vì sao lại nói như vậy, phải tìm anh ấy để nói cho rõ…

Cấu tạo: (luận) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luận lí luận lí ☆Bàn bạc để tìm lẽ phải — Tên một ngành triết học, khảo cứu về các hoạt động con người.
  • Cihui bình thường | như lẽ ra phải thế | theo lý | phân tích lý lẽ | logic àn bạc để tìm lẽ phải — Tên một ngành triết học, khảo cứu về các hoạt động con người. luận lí luận lí ☆Bàn bạc để tìm lẽ phải — Tên một ngành triết học, khảo cứu về các hoạt động con người. 1. nói lý lẽ; nói lẽ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.論說道理,邏輯學上指依合理的原理或法則辯證正誤的方法。《史記.卷八七.李斯傳》:「諫說論理之臣聞於側,則流漫之志詘矣。」 2.照道理說。《紅樓夢》第二九回:「論理,我比不得別人,應該裡頭伺候。」《儒林外史》第九回:「論理,我弟兄既仰慕他,就該先到他家相見訂交。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 议论道理; 争论是非; 按照道理; 理论; 逻辑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.议论道理。 2.争论是非。 3.按照道理。 4.理论。 5.逻辑。

Eng

  • CC-CEDICT normally|as things should be|by rights|to reason things out|logic
  • Cihui normally; as things should be; by rights; to reason things out; logic

ja

  • JMdict logic