論著

lùn zhù luận trứ

Hán Việt: luận trứ · Pinyin: lùn zhù

Tổng quan

luận văn | nghiên cứu

Cấu tạo: (luận) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luận văn | nghiên cứu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.論述、著作。《史記.卷一三○.太史公自序》:「為太史,無忘吾所欲論著矣。」《漢書.卷四三.酈陸朱劉叔孫傳.叔孫通》:「及稍定漢諸儀法,皆通所論著也。」 2.帶有論述性質的著作。如:「教授的論著宏富,在學術界引起熱烈的迴響。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"论箸"; 论议和著述; 带有研究性的著作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"论箸"。 2.论议和著述。 3.带有研究性的著作。

Eng

  • CC-CEDICT treatise; study
  • Cihui 論著 ùnzhù n. treatise; work; book M:¹piān/¹běn/²bù