論語

lún yǔ luận ngữ

Hán Việt: luận ngữ · Pinyin: lún yǔ

Tổng quan

Luận Ngữ của Khổng Tử 孔子 ên một cuốn sách trong Tứ thư, chép lời nói việc làm của Khổng tử. luận ngữ luận ngữ ☆Tên một cuốn sách trong Tứ thư, chép lời nói việc làm của Khổng tử.

Cấu tạo: (luận) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luận ngữ luận ngữ ☆Tên một cuốn sách trong Tứ thư, chép lời nói việc làm của Khổng tử.
  • Cihui Luận Ngữ của Khổng Tử 孔子 ên một cuốn sách trong Tứ thư, chép lời nói việc làm của Khổng tử. luận ngữ luận ngữ ☆Tên một cuốn sách trong Tứ thư, chép lời nói việc làm của Khổng tử.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。孔子應答弟子、時人及弟子相與問答之言,由孔門後學記錄而成的書。原有《魯論》、《齊論》、《古論》三種,《齊論》、《古論》久亡,今《論語》即《魯論》,凡二十篇。宋時以《論語》合《大學》、《中庸》、《孟子》為四書。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 儒家基本经典之一。为孔子言行的记录。共二十篇。内容包括孔子谈话、答弟子问及弟子之间的相互谈论。为研究孔子思想的主要资料。南宋时朱熹把它与《孟子》、《大学》、《中庸》合称为四书”。

Eng

  • CC-CEDICT The Analects of Confucius 孔子[Kong3 zi3]
  • Cihui The Analects of Confucius 孔子

ja

  • JMdict the Analects of Confucius (one of the Four Books)