論調
luận điều
Hán Việt: luận điều · Pinyin: lùn diào
Tổng quan
lập luận | quan điểm (đôi khi mang ý chê bai) ái giọng điệu bàn bạc, từ đó thấy rõ thái độ của người bàn bạc. luận điệu luận điệu ☆Cái giọng điệu bàn bạc, từ đó thấy rõ thái độ của người bàn bạc. luận điệu; giọng điệu。議論的傾向; 意見(常含貶義)。 悲歡的論調。 luận điệu bi quan. 這種論調貌似公允, 很容易迷惑人。 loại luận điệu mang hình thức công chúng này rất dễ mê hoặc người ta.
Nghĩa
Việt
- Cihui luận điệu luận điệu ☆Cái giọng điệu bàn bạc, từ đó thấy rõ thái độ của người bàn bạc.
- Cihui lập luận | quan điểm (đôi khi mang ý chê bai) ái giọng điệu bàn bạc, từ đó thấy rõ thái độ của người bàn bạc. luận điệu luận điệu ☆Cái giọng điệu bàn bạc, từ đó thấy rõ thái độ của người bàn bạc. luận điệu; giọng điệu。議論的傾向; 意見(常含貶義)。 悲歡的論調。 luận điệu bi quan. 這種論調貌似公允, 很容易迷惑人。 l…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 議論事理的態度與觀點。如:「這是他對政治的一貫論調,不足為奇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 议论的倾向;论点(多含贬义)彼此论调相同|这种论调应予批驳。
Eng
- CC-CEDICT argument|view (sometimes derogatory)
- Cihui argument; view (sometimes derogatory)
ja
- JMdict tone (of argument)|tenor|drift