論題
luận đề
Hán Việt: luận đề · Pinyin: lùn tí
Tổng quan
chủ đề ự việc đưa ra để bàn bạc. luận đề luận đề ☆Sự việc đưa ra để bàn bạc. luận đề。真實性需要證明的命題。
Nghĩa
Việt
- Cihui luận đề luận đề ☆Sự việc đưa ra để bàn bạc.
- Cihui chủ đề ự việc đưa ra để bàn bạc. luận đề luận đề ☆Sự việc đưa ra để bàn bạc. luận đề。真實性需要證明的命題。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 討論的題目。邏輯學上指論者所主張,但真實性尚需證明的命題。如:「對這個論題,大家都沒興趣,以至發言者寥寥無幾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诗文的题目﹔议论的题目; 逻辑学上指真实性需要证明的命题。
- Tân Hoa Tự Điển 1.诗文的题目﹔议论的题目。 2.逻辑学上指真实性需要证明的命题。
Eng
- CC-CEDICT topic
- Cihui topic
ja
- JMdict subject|theme