訟棍
tụng côn
Hán Việt: tụng côn · Pinyin: sòng gùn
Tổng quan
tên xúi bẩy: tên cò mồi
Nghĩa
Việt
- Cihui tên xúi bẩy: tên cò mồi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唆使别人打官司﹐借以从中取利的恶棍。
- Tân Hoa Tự Điển 1.唆使别人打官司﹐借以从中取利的恶棍。
Eng
- Cihui 訟棍 ònggùn n. legal pettifogger; shyster