訟鈴

sòng líng tụng linh

Hán Việt: tụng linh · Pinyin: sòng líng

Tổng quan

Cấu tạo: (tụng) + (linh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时为了表示愿意听取人民的冤情﹐悬于官府大门外﹐让上诉者敲击的铃。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时为了表示愿意听取人民的冤情﹐悬于官府大门外﹐让上诉者敲击的铃。