諷刺者
phúng thứ giả
Hán Việt: phúng thứ giả · Pinyin: fèng cì zhě
Tổng quan
người châm, người chích; sâu bọ (biết) đốt (ong, muỗi), vật để châm, vật để chích; ngòi, vòi... (ong, muỗi...), cú đấm đau, lời nói chua cay, (từ lóng) Uytky pha xôđa
Nghĩa
Việt
- Cihui người châm, người chích; sâu bọ (biết) đốt (ong, muỗi), vật để châm, vật để chích; ngòi, vòi... (ong, muỗi...), cú đấm đau, lời nói chua cay, (từ lóng) Uytky pha xôđa