设使
thiết sử
Hán Việt: thiết sử · Pinyin: shè shǐ
Tổng quan
nếu; giả dụ
1.假如。 2.纵令﹔即使。
假設、假使。如:「設使有四科不及格,他就必須留級了。」也作「設令」、「設若」。
Nghĩa
Việt
- Cihui giả sử: nếu/giả dụ
- Biên soạn 設使 hèshǐ conj. if; suppose; in case
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.假如。 2.纵令﹔即使。
Eng
- Cihui 設使 hèshǐ conj. if; suppose; in case