设厂

shè chǎngthiết xưởng

Hán Việt: thiết xưởng · Pinyin: shè chǎng

Tổng quan

xây dựng nhà máy

新华 · Tân Hoa Đại lục

設立工廠、廠房。如:「這家公司如果能順利在本地投資設廠,對地方繁榮應該大有助益。」

Cấu tạo: 設 (thiết) + 廠 (xưởng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thành lập nhà máy
  • Biên soạn 設廠 hèchǎng v.o. establish a factory

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設立工廠、廠房。如:「這家公司如果能順利在本地投資設廠,對地方繁榮應該大有助益。」

Eng

  • Cihui to establish a factory

Từ liên quan

Gần nghĩa

厂丝 · 厂主 · 厂休 · 厂务 · 厂史 · 厂商 · 厂址 · 厂子