設定

shè dìng thiết định

Hán Việt: thiết định · Pinyin: shè dìng

Tổng quan

thiết lập | cài đặt | cấu hình | tùy chọn

Cấu tạo: (thiết) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiết lập | cài đặt | cấu hình | tùy chọn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.預先設置訂定。如:「這臺洗衣機有自動定時裝置,一到設定的時間就會自動完成洗衣功能。」 2.指法律關係的創設。如設定抵押權或地上權等。 3.邏輯上必須條件的假設。例如「柏拉圖的兒子替他父親完成了《理想國》一書」這句話中,就包含了兩項設定。第一,柏拉圖有一個兒子。第二,柏拉圖曾從事撰寫《理想國》一書,但沒有完成它。缺少這兩項設定的任何一項,這句話就毫無意義。也稱為「預設」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陈设固定不动; 犹拟定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.陈设固定不动。 2.犹拟定。

Eng

  • CC-CEDICT to set|to set up|to install|setting|preferences
  • Cihui to set; to set up; to install; setting; preferences

ja

  • JMdict establishment|creation|posing (a problem)|setting (movie, novel, etc.)|scene