设局

shè júthiết cục

Hán Việt: thiết cục · Pinyin: shè jú

Tổng quan

giăng bẫy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓设立某种官署﹑机构。 2.设置圈套。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

安排圈套。如:「設局詐賭」、「設局害人」。

Cấu tạo: 設 (thiết) + 局 (cục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Đặt bẫy
  • Google Alex v6 sắp đặt bẫy
  • Biên soạn 設局 hèjú v.o. 1. set a trap 2. establish a board/bureau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安排圈套。如:「設局詐賭」、「設局害人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓设立某种官署﹑机构。 2.设置圈套。

Eng

  • Cihui to set a trap

Từ liên quan

Gần nghĩa

局促 · 局內 · 局势 · 局勢 · 局地 · 局外 · 局子 · 局局